L-Histidine monohydrochloride monohydrate for biochemistry Merck code 1043500500

L-Histidine monohydrochloride monohydrate for biochemistry Merck code 1043500500

Hãng: Merck
  • Liên hệ
  • 23
  • Thông tin sản phẩm
  • Bình luận
Tên sản phẩm: L-Histidine monohydrochloride monohydrate for biochemistry Merck
Tên gọi khác: L-α-Amino-β- (4-imidazolyl) axit propionic monohydrochloride
CTHH: C₆H₁₀ClN₃O₂. H₂O
Mã sản phẩm: 1043500500
Ứng dụng:

L-Histidine monohydrochloride monohydrate được sử dụng trong môi trường nuôi cấy tế bào ong. L-Histidine monohydrochloride không có nguồn gốc từ động vật và các thành phần khác sẽ tránh được nguy cơ làm ô nhiễm các chế phẩm sinh học với các virus gây bệnh... Sử dụng phổ biến trong các phòng thí nghiệm sinh, y học...

Tính chất:

- Dạng: bột tinh thể màu trắng đến gần như trắng hoặc tinh thể không màu

- Khối lượng phân tử: 209,63 g/mol

- Giá trị pH: pH 3,5 - 4,5 (100 g/l, H₂O, 20 °C)

- Tỉ trọng: 1,49 g/cm3 (20 °C)

- Độ nóng chảy: 256 - 268 °C (phân hủy)

- Áp suất hơi: <1 hPa (20 °C)

- Mật độ: 770 kg/m3

- Độ hòa tan: 149,55 g/l

Thành phần:

- Tinh khiết: 99,0%

- Sulfate (SO₄): ≤ 0,02%

- Kim loại nặng (như Pb): 0,001%

- Asen: 0,0005%

- Ca (Canxi): 0,001%

- Co (Coban): , 0,0005%

- Fe (sắt): 0,0005%

- K (Kali): 0,0005%

- Mg (Magiê): 0,0005%

- Zn (Kẽm): 0,0005%

- Na (Natri): 0,005%

- NH₄ (Amoni): 0,01%

- Axit amin ngoại: ≤ 0,3%

- Các chất dương tính ninhydrine khác: 0,1%

Bảo quản: Lưu trữ dưới +30 °C.
Quy cách:  Lọ 500g

Sản phẩm cùng loại

forward--v1 forward--v1

forward--v1 forward--v1

0931444562 0931444392
Zalo